Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đại số 7 cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:35' 14-05-2015
Dung lượng: 1'012.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:35' 14-05-2015
Dung lượng: 1'012.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tuần 10
Tiết 19: Luyện tập
A. Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R ) và HS thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ N, đến Z, Q và R.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai của một số dương.
- Thái độ: Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn bè.
B. Chuẩn bị
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bút dạ, thước
- Học sinh: Bút dạ, bảng nhóm, bút dạ
Ôn tập giao của hai tập hợp, tính chất của BĐT
C. Tổ chức dạy học trên lớp
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8’)
1) Em hãy cho biết số thực là gì ? Cho ví dụ về số hữu tỉ và số vô tỉ ?
Làm bài 117 (SBT/T20)
2) Nêu cách so sánh hai số thực?
Làm bài 118 (SBT/T20)
Gọi 2HS lên bảng
Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá và cho điểm.
HS1: Trả lời “ Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực ”
VD:
- Số hữu tỉ: 1/2 ; 0 ; -5 ; 0,25 ...
- Số vô tỉ : ; - ...
Bài 117 (SBT/T20)
-2 Q ; 1 R ; I
-3 Z ; N ; N R
HS2: Cách so sánh hai số thực có thể tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân
Bài 118 (SBT/T20)
2,151515… > 2,141414….
-0,2673 > -0.2673333….
1,235723… > 1,2357
0,(428571) =
Hoạt động 2 : Dạng 1: So sánh các số thực(7’)
Bài 91: (SGK/T45)
GV hướng dẫn HS làm phần a)
Hỏi: Nêu quy tắc so sánh hai số âm?
Hỏi: Vậy trong ô vuông phải điền chữ số mấy?
Tương tự yêu cầu HS tự làm và đọc kết quả
Bài 92:(SGK/T45)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
HS1: a)
HS2: b)
Dưới lớp làm vào
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của hai bạn sau đó chuẩn hoá
HS: Trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì lớn hơn
HS: Trong ô vuông phải điền chữ số 0
a) -3,02 < -3, 1
HS đọc kết quả:
b) -7,508 > -7,513
c) -0,49854 < -0,49826
d) -1,90765 < -1,892
2HS lên làm
a) -3,2 < -1,5 < - < 0 < 1 < 7,4
b)
Hoạt động 3 : 2: Tính giá trị biểu thức(10’)
Bài 120 (SBT/T20)
Yêu cầu HS làm cá nhân
Gọi 3 HS lên bảng
HS 1: a)
HS 2: b)
HS 3: c)
Bài 90: (SGK/T45)
Hỏi : Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Hỏi : Nhận xét gì về mẫu các phân số trong biểu thức?
- Hãy đổi các phân số ra số thập phân hữu hạn rồi thực hiện phép tính
Gọi 1 HS lên bảng làm phần a)
GV: hỏi tương tự như trên nhưng có phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn nên đổi ra phân số để tính.
HS làm cá nhân
Kết quả:
A = 41,3
B = 3
C = 0
HS đứng tại chỗ trả lời
1HS lên bảng làm
a) = (0,36 - 36): (3,8 + 0,2)
= (-35,64): 4
= -8,91
b) =
= = = -1
Hoạt động 4: Dạng 3: Tìm x(10’)
Bài tập 93: (SGK/T45)
Gọi 2HS lên bảng làm
HS1: a)
HS2: b)
Tiết 19: Luyện tập
A. Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R ) và HS thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ N, đến Z, Q và R.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai của một số dương.
- Thái độ: Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn bè.
B. Chuẩn bị
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bút dạ, thước
- Học sinh: Bút dạ, bảng nhóm, bút dạ
Ôn tập giao của hai tập hợp, tính chất của BĐT
C. Tổ chức dạy học trên lớp
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8’)
1) Em hãy cho biết số thực là gì ? Cho ví dụ về số hữu tỉ và số vô tỉ ?
Làm bài 117 (SBT/T20)
2) Nêu cách so sánh hai số thực?
Làm bài 118 (SBT/T20)
Gọi 2HS lên bảng
Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá và cho điểm.
HS1: Trả lời “ Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực ”
VD:
- Số hữu tỉ: 1/2 ; 0 ; -5 ; 0,25 ...
- Số vô tỉ : ; - ...
Bài 117 (SBT/T20)
-2 Q ; 1 R ; I
-3 Z ; N ; N R
HS2: Cách so sánh hai số thực có thể tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân
Bài 118 (SBT/T20)
2,151515… > 2,141414….
-0,2673 > -0.2673333….
1,235723… > 1,2357
0,(428571) =
Hoạt động 2 : Dạng 1: So sánh các số thực(7’)
Bài 91: (SGK/T45)
GV hướng dẫn HS làm phần a)
Hỏi: Nêu quy tắc so sánh hai số âm?
Hỏi: Vậy trong ô vuông phải điền chữ số mấy?
Tương tự yêu cầu HS tự làm và đọc kết quả
Bài 92:(SGK/T45)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
HS1: a)
HS2: b)
Dưới lớp làm vào
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của hai bạn sau đó chuẩn hoá
HS: Trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì lớn hơn
HS: Trong ô vuông phải điền chữ số 0
a) -3,02 < -3, 1
HS đọc kết quả:
b) -7,508 > -7,513
c) -0,49854 < -0,49826
d) -1,90765 < -1,892
2HS lên làm
a) -3,2 < -1,5 < - < 0 < 1 < 7,4
b)
Hoạt động 3 : 2: Tính giá trị biểu thức(10’)
Bài 120 (SBT/T20)
Yêu cầu HS làm cá nhân
Gọi 3 HS lên bảng
HS 1: a)
HS 2: b)
HS 3: c)
Bài 90: (SGK/T45)
Hỏi : Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Hỏi : Nhận xét gì về mẫu các phân số trong biểu thức?
- Hãy đổi các phân số ra số thập phân hữu hạn rồi thực hiện phép tính
Gọi 1 HS lên bảng làm phần a)
GV: hỏi tương tự như trên nhưng có phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn nên đổi ra phân số để tính.
HS làm cá nhân
Kết quả:
A = 41,3
B = 3
C = 0
HS đứng tại chỗ trả lời
1HS lên bảng làm
a) = (0,36 - 36): (3,8 + 0,2)
= (-35,64): 4
= -8,91
b) =
= = = -1
Hoạt động 4: Dạng 3: Tìm x(10’)
Bài tập 93: (SGK/T45)
Gọi 2HS lên bảng làm
HS1: a)
HS2: b)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất